đón đường

  1. Stop (someone) on his way
    • Đón đường cướp giật
      To hold up

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đón đường"

Proverbs and Idioms

đón đường
Anh ấy đón đường tôi trước cổng trường để đưa quà.